起跳

起跳
tiào
khởi khiêu

bật nhảy; đà nhảy (trong điền kinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bật nhảy; đà nhảy (trong điền kinh)

    • Anh ấy đã sẵn sàng để bật nhảy.

  2. động từ

    bắt đầu từ (một mức giá, lương, v.v.)

    • Giá khởi điểm là 500 tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.