起磁

起磁
khởi từ

sự từ hóa; quá trình từ hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự từ hóa; quá trình từ hóa

    • Từ hóa là một khái niệm trong vật lý học.

  2. động từ

    từ hóa; khởi từ

    • Cái máy này có thể từ hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.