起泡沫

起泡沫
pào
khởi phao mạt

tạo bọt; sủi bọt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạo bọt; sủi bọt

    • Nước nổi bọt rồi.

  2. động từ

    sủi bọt; nổi bọt

    • Nước bắt đầu sủi bọt rồi.

  3. động từ

    sủi bọt; nổi bọt; (bóng) sôi sục (vì tức giận)

    • Anh ấy tức đến sùi bọt mép.

  4. động từ

    sủi bọt; nổi bọt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.