起开

起开
kai
khởi khai

(khẩu/phương ngữ) tránh ra; dẹp ra; nhường đường!

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu/phương ngữ) tránh ra; dẹp ra; nhường đường!

    • Tránh ra! Đừng cản đường!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.