起底

起底
khởi để

vạch trần; lật tẩy (sự thật bị che giấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vạch trần; lật tẩy (sự thật bị che giấu)

    • Phóng viên đã phanh phui vụ bê bối này.

  2. động từ

    vạch trần; (mạng) dox (tiết lộ thông tin cá nhân)

    • Anh ta bị doxx rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.