起圈

起圈
juàn
khởi quyển

dọn phân chuồng (để làm phân bón)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dọn phân chuồng (để làm phân bón)

    • Nông dân phải dọn chuồng mỗi ngày.

  2. động từ

    dọn chuồng (gia súc)

    • Anh ấy phải dọn chuồng mỗi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.