起到

起到
dào
khởi đáo

đóng vai trò; có tác dụng; phát huy (tác dụng/vai trò)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#21318
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng vai trò; có tác dụng; phát huy (tác dụng/vai trò)

    • Kế hoạch này đã đóng vai trò quan trọng.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.