起先

起先
xiān
khởi tiên

lúc đầu; ban đầu

1 nghĩa#26657
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lúc đầu; ban đầu

    • Lúc đầu tôi không biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.