起价

起价
jià
khởi giá

giá khởi điểm; giá mở đầu (ví dụ: giá cho km đầu tiên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá khởi điểm; giá mở đầu (ví dụ: giá cho km đầu tiên)

    • Giá khởi điểm của chiếc taxi này là bao nhiêu?

  2. động từ

    giá khởi điểm; giá từ

    • Bộ quần áo này giá khởi điểm bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.