赶浪头

赶浪头
gǎnlàngtou
cản lãng đầu

chạy theo xu hướng; đua theo trào lưu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy theo xu hướng; đua theo trào lưu

    • Anh ấy luôn thích chạy theo xu hướng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.