赶得及

赶得及
gǎnde
cản đắc cập

kịp thời gian; kịp (làm gì đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kịp thời gian; kịp (làm gì đó)

    • Chúng ta kịp ra sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.