赶往

赶往
gǎnwǎng
cản vãng

vội vã đến; gấp rút đi tới

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21853
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vội vã đến; gấp rút đi tới

    • Anh ấy vội vã đến sân bay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.