Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
赵州桥
Cầu Triệu Châu (cây cầu vòm đá cổ nhất thế giới còn tồn tại, bắc qua sông Tiêu ở huyện Triệu, Thạch Gia Trang, Hà Bắc, xây từ thời nhà Tùy, 581–617)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cầu Triệu Châu (cây cầu vòm đá cổ nhất thế giới còn tồn tại, bắc qua sông Tiêu ở huyện Triệu, Thạch Gia Trang, Hà Bắc, xây từ thời nhà Tùy, 581–617)
- 。
Cầu Triệu Châu là một trong những cây cầu cổ nhất Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰCầu Triệu Châu (cây cầu vòm đá cổ nhất thế giới còn tồn tại, bắc qua sông Tiêu ở huyện Triệu, Thạch Gia Trang, Hà Bắc, xây từ thời nhà Tùy, 581–617)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cầu Triệu Châu (cây cầu vòm đá cổ nhất thế giới còn tồn tại, bắc qua sông Tiêu ở huyện Triệu, Thạch Gia Trang, Hà Bắc, xây từ thời nhà Tùy, 581–617)
- 。
Cầu Triệu Châu là một trong những cây cầu cổ nhất Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua