Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
赵国
赵国
triệu quốc
nước Triệu (một trong bảy nước thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Triệu (một trong bảy nước thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
- 。
Triệu Quốc là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赵国
Phồn thể趙國
triệu quốc
nước Triệu (một trong bảy nước thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Triệu (một trong bảy nước thời Chiến Quốc, 475–220 TCN)
- 。
Triệu Quốc là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua