赴会

赴会
huì
phó hội

đi dự cuộc họp; đến tham dự hội họp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi dự cuộc họp; đến tham dự hội họp

    • Anh ấy đã đi dự cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.