赴任

赴任
rèn
phó nhiệm

đến nhận chức; đi nhậm chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đến nhận chức; đi nhậm chức

    • Anh ấy đã đi nhậm chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.