Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走量
走量
tẩu lượng
bán số lượng lớn với lợi nhuận thấp; bán chạy theo số lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bán số lượng lớn với lợi nhuận thấp; bán chạy theo số lượng
- ,。
Cửa hàng chúng tôi bán số lượng lớn nên giá rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走量
Phồn thể走
tẩu lượng
bán số lượng lớn với lợi nhuận thấp; bán chạy theo số lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bán số lượng lớn với lợi nhuận thấp; bán chạy theo số lượng
- ,。
Cửa hàng chúng tôi bán số lượng lớn nên giá rất thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua