走避

走避
zǒu
tẩu tị

trốn thoát; bỏ trốn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.

  2. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    • Anh ta không kịp trốn thoát nên bị bắt rồi.

  3. động từ

    miễn trừ; bãi bỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.