Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走避
走避
tẩu tị
trốn thoát; bỏ trốn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
- 。
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
- 貳动động từ
thoát; cởi (quần áo); tách ra
- ,。
Anh ta không kịp trốn thoát nên bị bắt rồi.
- 參动động từ
miễn trừ; bãi bỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
走避
Phồn thể走
tẩu tị
trốn thoát; bỏ trốn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trốn thoát; bỏ trốn
- 。
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
- 貳动động từ
thoát; cởi (quần áo); tách ra
- ,。
Anh ta không kịp trốn thoát nên bị bắt rồi.
- 參动động từ
miễn trừ; bãi bỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua