走道

走道
zǒudào
tẩu đạo

lối đi; hành lang; vỉa hè

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi; hành lang; vỉa hè

  2. danh từ

    lối đi; hành lang; vỉa hè

    • Xin đừng chơi đùa trên vỉa hè.

  3. danh từ

    xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động

    • Lối đi này rất hẹp.

  4. động từ

    lối đi; hành lang; vỉa hè

    • Xin đừng chạy trên lối đi.

  5. danh từ

    lối đi; hành lang; vỉa hè

  6. danh từ

    hành lang; lối đi

    • Xin đừng chạy trên lối đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.