Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走道
走道
tẩu đạo
lối đi; hành lang; vỉa hè
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 貳名danh từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 。
Xin đừng chơi đùa trên vỉa hè.
- 參名danh từ
xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động
- 。
Lối đi này rất hẹp.
- 肆动động từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 。
Xin đừng chạy trên lối đi.
- 伍名danh từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 陸名danh từ
hành lang; lối đi
- 。
Xin đừng chạy trên lối đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
走道
Phồn thể走
tẩu đạo
lối đi; hành lang; vỉa hè
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 貳名danh từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 。
Xin đừng chơi đùa trên vỉa hè.
- 參名danh từ
xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động
- 。
Lối đi này rất hẹp.
- 肆动động từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 。
Xin đừng chạy trên lối đi.
- 伍名danh từ
lối đi; hành lang; vỉa hè
- 陸名danh từ
hành lang; lối đi
- 。
Xin đừng chạy trên lối đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua