Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走色
走色
tẩu sắc
mất màu; tẩy màu; bạc màu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất màu; tẩy màu; bạc màu
- ?
Cái áo này giặt có bị phai màu không?
- 貳动động từ
phai màu; tẩy màu; khử màu
- ?
Cái áo này có bị phai màu không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
走色
Phồn thể走
tẩu sắc
mất màu; tẩy màu; bạc màu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất màu; tẩy màu; bạc màu
- ?
Cái áo này giặt có bị phai màu không?
- 貳动động từ
phai màu; tẩy màu; khử màu
- ?
Cái áo này có bị phai màu không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua