走肾

走肾
zǒushèn
tẩu thận

(y học) tinh hoàn ẩn; tinh hoàn co rút

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (y học) tinh hoàn ẩn; tinh hoàn co rút

  2. động từ

    làm xao xuyến trái tim; khiến mê đắm (cảm giác rung động mạnh)

    • Anh ấy là một người dễ bị mê hoặc.

  3. tính từ

    gây buồn tiểu (của rượu bia); (bóng) xúc động sâu sắc; chạm đến trái tim

    • Loại rượu này rất dễ gây buồn tiểu.

  4. động từ

    gợi cảm; kích thích (về mặt tình dục) (tân ngữ)

    • Anh ấy đã bị cô ấy hấp dẫn về mặt tình dục.

  5. động từ

    gây xao xuyến; làm tim đập mạnh (cảm giác rung động tình cảm)

    • Anh ấy đã có cảm tình với cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.