Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走线
走线
tẩu tuyến
(lóng) vượt biên trái phép (đặc biệt chỉ tuyến đường từ Trung Quốc qua Mỹ Latinh vào Mỹ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) vượt biên trái phép (đặc biệt chỉ tuyến đường từ Trung Quốc qua Mỹ Latinh vào Mỹ)
- 。
Họ quyết định đi đường dây để đến Mỹ.
- 貳名danh từ
đường dây vượt biên bất hợp pháp; tuyến đường di cư lậu
- 。
Tuyến đường này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走线
Phồn thể走線
tẩu tuyến
(lóng) vượt biên trái phép (đặc biệt chỉ tuyến đường từ Trung Quốc qua Mỹ Latinh vào Mỹ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) vượt biên trái phép (đặc biệt chỉ tuyến đường từ Trung Quốc qua Mỹ Latinh vào Mỹ)
- 。
Họ quyết định đi đường dây để đến Mỹ.
- 貳名danh từ
đường dây vượt biên bất hợp pháp; tuyến đường di cư lậu
- 。
Tuyến đường này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua