走穴

走穴
zǒuxué
tẩu huyệt

biểu diễn lưu động; chạy sô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biểu diễn lưu động; chạy sô

    • Anh ấy thích đi lưu diễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.