走禽

走禽
zǒuqín
tẩu cầm

chim không biết bay (như đà điểu); bộ chim chạy (Ratitae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim không biết bay (như đà điểu); bộ chim chạy (Ratitae)

    • Chim chạy là loài chim không biết bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.