Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走神儿
走神儿
tẩu thần nhi
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
- 。
Anh ấy luôn mất tập trung trong giờ học.
- 貳动động từ
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
- 。
Đừng lơ đãng trong giờ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
走神儿
Phồn thể走神兒
tẩu thần nhi
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tập trung; đãng trí; lơ đãng
- 。
Anh ấy luôn mất tập trung trong giờ học.
- 貳动động từ
mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu
- 。
Đừng lơ đãng trong giờ học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua