走眼

走眼
zǒuyǎn
tẩu nhãn

nhận định sai; nhìn nhầm; đánh giá sai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận định sai; nhìn nhầm; đánh giá sai

    • Lần này tôi đã mắc sai lầm.

  2. danh từ

    nhìn nhầm; đánh giá sai; nhìn hớ

    • Lần này tôi đã có một sự sơ suất.

  3. động từ

    nhìn nhầm; đánh giá sai

    • Lần này tôi đã nhìn nhầm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.