走板

走板
zǒubǎn
tẩu bản

lạc nhịp; hát sai nhịp

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lạc nhịp; hát sai nhịp

    • Anh ấy hát luôn bị lệch nhịp.

  2. động từ

    hát lạc nhịp; hát lạc điệu

    • Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.

  3. động từ

    lạc đề; đi lạc chủ đề (bóng)

    • Anh ấy nói chuyện luôn lạc đề.

  4. động từ

    bước ra mép ván (nhảy cầu); (bóng) lạc nhịp; trật khỏi khuôn

    • Anh ấy đã bước ra khỏi ván.

  5. động từ

    lạc nhịp; lạc điệu; (bóng) đi lệch hướng

    • Anh ấy hát lạc điệu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.