Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
走板
lạc nhịp; hát sai nhịp
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc nhịp; hát sai nhịp
- 。
Anh ấy hát luôn bị lệch nhịp.
- 貳动động từ
hát lạc nhịp; hát lạc điệu
- 。
Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.
- 參动động từ
lạc đề; đi lạc chủ đề (bóng)
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn lạc đề.
- 肆动động từ
bước ra mép ván (nhảy cầu); (bóng) lạc nhịp; trật khỏi khuôn
- 。
Anh ấy đã bước ra khỏi ván.
- 伍动động từ
lạc nhịp; lạc điệu; (bóng) đi lệch hướng
- 。
Anh ấy hát lạc điệu rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
lạc nhịp; hát sai nhịp
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc nhịp; hát sai nhịp
- 。
Anh ấy hát luôn bị lệch nhịp.
- 貳动động từ
hát lạc nhịp; hát lạc điệu
- 。
Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.
- 參动động từ
lạc đề; đi lạc chủ đề (bóng)
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn lạc đề.
- 肆动động từ
bước ra mép ván (nhảy cầu); (bóng) lạc nhịp; trật khỏi khuôn
- 。
Anh ấy đã bước ra khỏi ván.
- 伍动động từ
lạc nhịp; lạc điệu; (bóng) đi lệch hướng
- 。
Anh ấy hát lạc điệu rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua