走形

走形
zǒuxíng
tẩu hình

mất hình dạng; biến dạng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất hình dạng; biến dạng

    • Bộ quần áo này sau khi giặt hơi bị biến dạng.

  2. động từ

    mất hình dạng; biến dạng

    • Bộ quần áo này sau khi giặt hơi bị mất dáng.

  3. động từ

    biến dạng; méo mó

    • Bức tượng này hơi bị biến dạng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.