走山

走山
zǒushān
tẩu sơn

sạt lở đất; lở núi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sạt lở đất; lở núi

    • Ở đây thường xuyên có lở đất.

  2. danh từ

    lở núi; sạt lở đất

    • Sạt lở núi là một loại thiên tai.

  3. động từ

    đi dạo trên núi; leo núi dạo

    • Cuối tuần chúng ta đi dạo núi nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.