Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走山
走山
tẩu sơn
sạt lở đất; lở núi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sạt lở đất; lở núi
- 。
Ở đây thường xuyên có lở đất.
- 貳名danh từ
lở núi; sạt lở đất
- 。
Sạt lở núi là một loại thiên tai.
- 參动động từ
đi dạo trên núi; leo núi dạo
- 。
Cuối tuần chúng ta đi dạo núi nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走山
Phồn thể走
tẩu sơn
sạt lở đất; lở núi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sạt lở đất; lở núi
- 。
Ở đây thường xuyên có lở đất.
- 貳名danh từ
lở núi; sạt lở đất
- 。
Sạt lở núi là một loại thiên tai.
- 參动động từ
đi dạo trên núi; leo núi dạo
- 。
Cuối tuần chúng ta đi dạo núi nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua