赤诚相见

赤诚相见
chìchéngxiàngjiàn
xích thành tướng kiến

thành thật bộc bạch với nhau; mở lòng chân thành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thành thật bộc bạch với nhau; mở lòng chân thành [thành ngữ]

    • Chúng tôi thành thật chia sẻ những bí mật của nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.