Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
赤诚相见
赤诚相见
xích thành tướng kiến
thành thật bộc bạch với nhau; mở lòng chân thành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thành thật bộc bạch với nhau; mở lòng chân thành [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi thành thật chia sẻ những bí mật của nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赤诚相见
Phồn thể赤誠相見
xích thành tướng kiến
thành thật bộc bạch với nhau; mở lòng chân thành [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thành thật bộc bạch với nhau; mở lòng chân thành [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi thành thật chia sẻ những bí mật của nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.