赢利

赢利
yíng
doanh lợi

kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận

  2. danh từ

    lợi ích; bổ ích

    • Công ty đã có lợi nhuận.

  3. động từ

    mưu lợi; trục lợi

    • Công ty này đã có lợi nhuận trong năm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, thoát khỏi)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • nguyệt(trăng, thịt)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.

(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.