Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
/
赢利
赢利
doanh lợi
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
- 貳名danh từ
lợi ích; bổ ích
- 。
Công ty đã có lợi nhuận.
- 參动động từ
mưu lợi; trục lợi
- 。
Công ty này đã có lợi nhuận trong năm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赢利
Phồn thể贏利
doanh lợi
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
kiếm lời; sinh lợi; lợi nhuận
- 貳名danh từ
lợi ích; bổ ích
- 。
Công ty đã có lợi nhuận.
- 參动động từ
mưu lợi; trục lợi
- 。
Công ty này đã có lợi nhuận trong năm nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.