Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
/
赢余
赢余
doanh dư
phần dư; thặng dư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần dư; thặng dư(kế thừa)
- 。
Công ty có thặng dư trong năm nay.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng(kế thừa)
- 。
Công ty có lợi nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赢余
Phồn thể贏餘
doanh dư
phần dư; thặng dư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần dư; thặng dư(kế thừa)
- 。
Công ty có thặng dư trong năm nay.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng(kế thừa)
- 。
Công ty có lợi nhuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.