赢余

赢余
yíng
doanh dư

phần dư; thặng dư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần dư; thặng dư(kế thừa)

    • Công ty có thặng dư trong năm nay.

  2. danh từ

    lợi nhuận; (bóng) tiền đồ; triển vọng(kế thừa)

    • Công ty có lợi nhuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, thoát khỏi)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • nguyệt(trăng, thịt)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.

(xếp dọc)
(ba phần ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.