赞词

赞词
zàn
tán từ

lời khen ngợi; lời ca tụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời khen ngợi; lời ca tụng

    • Anh ấy đã viết một bài tán từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.