赛特

赛特
Sài
tái đặc

Sết (tên người)

1 nghĩa#16198
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Sết (tên người)

    • Seth là một vị thần trong thần thoại Ai Cập cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, che phủ)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.