赖皮

赖皮
lài
lại bì

trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ

    • Anh ấy rất trơ trẽn.

  2. danh từ

    (lóng) vô lại; lưu manh; ăn vạ

    • Anh ấy là một tên vô lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.