Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
/
赖皮
赖皮
lại bì
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
- 。
Anh ấy rất trơ trẽn.
- 貳名danh từ
(lóng) vô lại; lưu manh; ăn vạ
- 。
Anh ấy là một tên vô lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赖皮
Phồn thể賴皮
lại bì
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trơ trẽn; lì lợm; vô liêm sỉ
- 。
Anh ấy rất trơ trẽn.
- 貳名danh từ
(lóng) vô lại; lưu manh; ăn vạ
- 。
Anh ấy là một tên vô lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.