赔笑

赔笑
péixiào
bồi tiếu

cười nịnh; cười xin lỗi; cười gượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cười nịnh; cười xin lỗi; cười gượng

    • Anh ấy cười trừ nói xin lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.