赐鉴

赐鉴
jiàn
tứ giám

kính mong xem xét; kính trình thẩm duyệt (dùng trong văn bản trang trọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính mong xem xét; kính trình thẩm duyệt (dùng trong văn bản trang trọng)

    • Xin ngài xem xét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.