赐福

赐福
tứ phúc

ca ngợi; tán tụng

1 nghĩa#22904
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ca ngợi; tán tụng

    • Cầu Chúa ban phước cho bạn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.