- 貝bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
- 者giả(người, kẻ)HÌNH THANH
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
(lóng) con bạc khát nước; dân cờ bạc bệnh hoạn
(lóng) con bạc khát nước; dân cờ bạc bệnh hoạn
Anh ấy là một con bạc.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
(lóng) con bạc khát nước; dân cờ bạc bệnh hoạn
(lóng) con bạc khát nước; dân cờ bạc bệnh hoạn
Anh ấy là một con bạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.