赋诗

赋诗
shī
phú thi

làm thơ; ngâm vịnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm thơ; ngâm vịnh

    • Anh ấy thích làm thơ.

  2. động từ

    làm thơ; sáng tác thơ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.