Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
/
赈灾
赈灾
chẩn tai
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
- 。
Chính phủ đang cứu trợ thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赈灾
Phồn thể賑災
chẩn tai
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu trợ thiên tai; cứu tế nạn nhân thiên tai
- 。
Chính phủ đang cứu trợ thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.