Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
资费
资费
tư phí
phí dịch vụ (bưu chính, viễn thông...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí dịch vụ (bưu chính, viễn thông...)
- ,?
Xin hỏi, phí dịch vụ của gói này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ资费
Phồn thể資費
tư phí
phí dịch vụ (bưu chính, viễn thông...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí dịch vụ (bưu chính, viễn thông...)
- ,?
Xin hỏi, phí dịch vụ của gói này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.