/
赀郎
赀郎
tư lang
người mua chức quan; tư lang (quan chức mua bằng tiền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mua chức quan; tư lang (quan chức mua bằng tiền)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赀郎
Phồn thể貲郎
tư lang
người mua chức quan; tư lang (quan chức mua bằng tiền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mua chức quan; tư lang (quan chức mua bằng tiền)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.