赀郎

赀郎
láng
tư lang

người mua chức quan; tư lang (quan chức mua bằng tiền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mua chức quan; tư lang (quan chức mua bằng tiền)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.