Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
贿买
贿买
hối mãi
mua chuộc; hối lộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua chuộc; hối lộ
- 。
Anh ta đã hối lộ một quan chức.
- 貳动động từ
hối lộ; đút lót
- 。
Anh ta bị bắt vì hối lộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贿买
Phồn thể賄買
hối mãi
mua chuộc; hối lộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua chuộc; hối lộ
- 。
Anh ta đã hối lộ một quan chức.
- 貳动động từ
hối lộ; đút lót
- 。
Anh ta bị bắt vì hối lộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.