贻误

贻误
di ngộ

gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)

    • Đừng bỏ lỡ cơ hội chiến đấu.

  2. động từ

    làm chậm trễ; gây trở ngại; lỡ dở

  3. động từ

    làm lỡ; làm hỏng; gây hại (do chậm trễ hoặc sai lầm)

  4. động từ

    lừa dối; đánh lừa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.