Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
贻误
贻误
di ngộ
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
- 。
Đừng bỏ lỡ cơ hội chiến đấu.
- 貳动động từ
làm chậm trễ; gây trở ngại; lỡ dở
- 參动động từ
làm lỡ; làm hỏng; gây hại (do chậm trễ hoặc sai lầm)
- 肆动động từ
lừa dối; đánh lừa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贻误
Phồn thể貽誤
di ngộ
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
- 。
Đừng bỏ lỡ cơ hội chiến đấu.
- 貳动động từ
làm chậm trễ; gây trở ngại; lỡ dở
- 參动động từ
làm lỡ; làm hỏng; gây hại (do chậm trễ hoặc sai lầm)
- 肆动động từ
lừa dối; đánh lừa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.