贻笑

贻笑
xiào
di tiếu

bị chê cười; trở thành trò cười

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị chê cười; trở thành trò cười

    • Điều này sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ.

  2. động từ

    tự làm trò cười; để người ta cười chê

    • Điều này sẽ khiến người khác chê cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.