贺词

贺词
hạ từ

lời chúc mừng; lời hạ từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời chúc mừng; lời hạ từ

    • Anh ấy đã viết một bức điện chúc mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.