Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费马
费马
phí mã
Pierre de Fermat (1601–1665), nhà toán học người Pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Pierre de Fermat (1601–1665), nhà toán học người Pháp
- 。
Fermat là một nhà toán học người Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费马
Phồn thể費馬
phí mã
Pierre de Fermat (1601–1665), nhà toán học người Pháp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Pierre de Fermat (1601–1665), nhà toán học người Pháp
- 。
Fermat là một nhà toán học người Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.