/
贸然
贸然
mậu nhiên
hấp tấp; liều lĩnh; bừa bãi (không suy nghĩ kỹ)
3 nghĩa#37571
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hấp tấp; liều lĩnh; bừa bãi (không suy nghĩ kỹ)
- 。
Bạn không thể vội vàng đưa ra quyết định.
- 貳副trạng từ
vội vàng; hấp tấp; thiếu suy xét
- 參副trạng từ
vội vàng; qua loa; cẩu thả
- 。
Bạn đừng vội vàng đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贸然
Phồn thể貿然
mậu nhiên
hấp tấp; liều lĩnh; bừa bãi (không suy nghĩ kỹ)
3 nghĩa#37571
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hấp tấp; liều lĩnh; bừa bãi (không suy nghĩ kỹ)
- 。
Bạn không thể vội vàng đưa ra quyết định.
- 貳副trạng từ
vội vàng; hấp tấp; thiếu suy xét
- 參副trạng từ
vội vàng; qua loa; cẩu thả
- 。
Bạn đừng vội vàng đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.