Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
贱骨头
贱骨头
tiện cốt đầu
kẻ bần tiện; đồ hèn hạ (chỉ người không biết tự trọng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bần tiện; đồ hèn hạ (chỉ người không biết tự trọng)
- 。
Anh ta đúng là một kẻ khốn nạn.
- 貳名danh từ
kẻ hèn mạt; người không biết điều (chịu đựng khổ sở mà không tự trọng)
- !
Đồ tiện nhân nhà ngươi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贱骨头
Phồn thể賤骨頭
tiện cốt đầu
kẻ bần tiện; đồ hèn hạ (chỉ người không biết tự trọng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bần tiện; đồ hèn hạ (chỉ người không biết tự trọng)
- 。
Anh ta đúng là một kẻ khốn nạn.
- 貳名danh từ
kẻ hèn mạt; người không biết điều (chịu đựng khổ sở mà không tự trọng)
- !
Đồ tiện nhân nhà ngươi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.